By P Web Design Company

Một số hàm thông dụng trong Excel (Phần 2) PDF Print E-mail

ke_toan_tren_excel_11- Hàm Count()

- Cú pháp: Count(gtrị 1, gtri 2, gtri 3, …), trong đó các giá trị có thể là các địa chỉ ô chứa giá trị, một biểu thức, địa chỉ nhóm ô chứa giá trị kiểu số,… 

- Công dụng: hàm đếm tổng các giá trị kiểu số liệt kê trong hàm, hay đếm tổng các ô chứa giá trị kiểu số trong hàm.

- VD: Count(3, 5, 6, 2) -> kết quả: 4 (có 4 số)  Count(3, 5, 6, “a”) -> 3 (có 3 số)

12- Hàm Sum()

- Cú pháp: Sum (gtrị 1, gtri 2, gtri 3, …), trong đó các giá trị có thể là các địa chỉ ô chứa giá trị, một biểu thức, địa chỉ nhóm ô chứa giá trị kiểu số,… 

- Công dụng: hàm tính tổng các giá trị liệt kê trong hàm hay tính tổng giá trị các ô chứa giá trị trong hàm. 

- VD: Sum(3, 5, 6, 2) -> kết quả: 16

13- Hàm Round()

- Cú pháp: Round(n, m), trong đó n là một số lẻ, địa chỉ ô chứa số lẻ; m là số nguyên

- Công dụng: Hàm round() trả về giá trị kiểu số là số n sau khi đã được làm tròn đến hàng thứ m. Nếu m âm thì hàm làm tròn sang phần nguyên, nếu m dương thì hàm làm tròn sang phần thập phân.

- Vd: n=1234,5678 -> Round(n ,2)=1234,57; Round(n,-2)=1200;

 - N= 1234567,64 -> Round(n, 1)=1234567,6; Round(n,-5)=12300000

14- Hàm Int()

- Cú pháp: Int(n), trong đó n là số lẻ- Công dụng: Hàm Int() trả về giá trị kiểu số là số sau khi đã cắt bỏ phần thập phân của số n.

- Vd: n=1213,23 -> Int(n)=1213; n=123,78 -> Int(n)=123

15- Hàm Mod()

- Cú pháp: Mod(n, m), trong đó n, m là hai số nguyên (có thể âm hoặc dương, và m phải khác 0) vì không thể chia số n cho một số 0.

- Công dụng: Hàm Mod() trả về giá trị kiểu số là số dư của thương n chia cho m

- Vd: Mod(8, 2)=0 (vì 8 chia cho 2 dư  0); Mod(9,2)=1 (vì 9 chia cho 2 dư  1)16- Hàm Max()- Cú pháp: Max(n1, n2, n3, …), trong đó n1, n2, n3,.. là các số, các địa chỉ ô chứa số, địa chỉ nhóm ô chứa số.

- Công dụng: Hàm Max() trả về giá trị kiểu số là số lớn nhất trong dãy số n1, n2, n3,…

- Vd: Max(1, 3, 5, 2, 7)=7

17- Hàm Min()

- Cú pháp: Min(n1, n2, n3, …), trong đó n1, n2, n3,.. là các số, các địa chỉ ô chứa số, địa chỉ nhóm ô chứa số.

- Công dụng: Hàm Min() trả về giá trị kiểu số là số nhỏ nhất trong dãy số n1, n2, n3,…

- Vd: Min(1, 3, 5, 2, 7)=1

18- Hàm Rank()

- Cú pháp: Rank(Value, Array), trong đó Value là giá trị, Array là mảng một chiều

- Công dụng: Hàm Rank trả về giá trị kiểu số là thứ hạng của Value trong Array 

- VD: 
19- Hàm Average()

- Cú pháp: Average (n1, n2, n3, …), trong đó n1, n2, n3,.. là các số, các địa chỉ ô chứa số, địa chỉ nhóm ô chứa số.

- Công dụng: Hàm Average() trả về giá trị kiểu số là số bình quân cộng của dãy số n1, n2, n3,…

- Vd: Average(1, 3, 5, 2, 7)=3,6; Average( 5, 7)=6

20- Hàm: Vlookup()

- Cú pháp: Vlookup(LookupValue, TableArray, ColunmIndexNumber, RangeLookup)

Trong đó:

+ LookupValue là một giá trị (hoặc địa chỉ ô chứa giá trị) mà hàm sẽ mang đi dò tìm trong cột đầu tiên của bảng TableArray.

+ TableArray: là bảng chứa giá trị dò tìm và giá trị lấy ra của hàm. Giá trị dò tìm phải ở cột đầu tiên của bảng, giá trị lấy ra của hàm phải ở các cột từ thứ hai trở đi.

+ ColunmIndexNumber: là chỉ số cột được chỉ định chứa giá trị trả về trong bảng (chỉ số cột phải >=2, vì giá trị trả về ở các cột từ số 2 trở đi trong bảng).

+RangeLookup: là True(1), hoặc False(0). Nếu là 0 thì việc dò tìm của hàm phải chính xác, nếu là 1 thì việc dò tìm một giá trị trong bảng không cần phải chính xác chỉ cần gần đúng là được.

- Công dụng: Nếu tìn thấy giá trị LookupValue ở cột đầu tiên của bảng thì hàm trả về giá trị của một ô trong bảng TableArray ứng với dòng chứa giá trị dò tìm và cột ColunmIndexNumber, ngược lại hàm trả về giá trị #NA# (không tìm thấy).vlookup

Với hàm trên, kết quả trả về chuỗi “TM” (giá trị của ô giao nhau giữa dòng 2 và cột 2).

Vì dòng 2 của bảng chứa giá trị mang đi dò tìm là “111”, chỉ số cột xác định trong hàm là 2.Nếu ta thay giá trị dò tìm là “112” thì hàm sẽ trả về giá trị của ô giao nhau giữa dòng 3 và cột 2 (TGNH).Nếu ta thay giá trị dò tìm là “511” thì hàm sẽ trả về giá trị #N/A (không tìm thấy). Vì TK 511 không có trong bảng dò tìm.

 

By P Web Design Company

MP3 module joomla

Thống Kê Truy Cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday167
mod_vvisit_counterYesterday5650
mod_vvisit_counterThis week20556
mod_vvisit_counterLast week24415
mod_vvisit_counterThis month88138
mod_vvisit_counterLast month128240
mod_vvisit_counterAll days2661367